vietgroup.com.au
19 Nov 2022
0 Ý kiến
1072 Xem
ĐƠN HÀNG THỰC TẬP SINH BẢO TRÌ Ô TÔ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA – BẢO DƯỠNG Ô TÔ
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: OSAKA, NHẬT BẢN.
3/. Công việc cụ thể: Kiểm tra sản phẩm nhựa ô tô, cần gạt nước, các bộ phận ô tô
4/. Số lượng tuyển dụng: Nam 4 người (phỏng vấn 6 người)
5/. Điều kiện:
- Trên 18 - ..
Chi tiết
17 Nov 2022
0 Ý kiến
1277 Xem
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí, thiết bị dùng trong vận hành máy.
1. くぎぬき 釘抜き: Kìm
2. ストリッパ: Kìm rút dây
3. パイプレンチ: Kìm vặn ống nước
4. ニッパ: Kìm cắt
5. ペンチ: Kìm điện
6. ラジオペンチ: Kìm mỏ nhọn
7. スパナ: Cờ lê
8. くみスパナー: Bộ cờ lê
9. りょうぐちスパナー: Cờ lê 2 đầu
10. ねじまわし/ドライバ: Tô vít
11. マイナスドライバー: Tô vít 2 cạnh
12. プラ..
Chi tiết
17 Nov 2022
0 Ý kiến
1040 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH NGÀNH CƠ KHÍ ĐI NHẬT BẢN LÀM VIỆC
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH – Hợp đồng 3 năm
NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA - TTS – Gia công cơ khí, hàn bán tự động
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: Tỉnh GIFU
3/. Công việc cụ thể: Vận hành máy tiện CNC và hàn bán tự động, dập kim loại
4/.&nbs..
Chi tiết
16 Nov 2022
0 Ý kiến
1083 Xem
電気(でんき): Điện
電器(でんき): Đồ điện
電気代(でんきだい): Tiền điện
電極(でんきょく): Điện cực
電力(でんりょく): Điện lực
低電圧(ていでんあつ): Điện thế thấp
高電圧(こうでんあつ): Điện cao thế
発電機(はつでんき): Máy phát điện
火力伝所(かりょくでんじょ): Nhà máy nhiệt điện
力(ちから): Công suất
周波数(しゅうはすう): Tần số
アース: Nối đất
アース線: Dây điện âm
IC (あいしー)
トランス: Máy biến áp
電動機(でんどうき): Mô tơ điện
スイッチ: Cô..
Chi tiết
14 Nov 2022
0 Ý kiến
1185 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH – Hợp đồng 3 năm
BẢO TRÌ ĐƯỜNG CAO TỐC LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: Tỉnh KYOTO
3/. Công việc cụ thể: KIỂM TRA, BẢO TRÌ ĐƯỜNG CAO TỐC
4/. Số lượng tuyển dụng: Nam 2 người (phỏng vấn 4 người)
5/..
Chi tiết
11 Nov 2022
0 Ý kiến
1036 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG KỸ SƯ VẬN HÀNH MÁY
Điều kiện tuyển dụng:
- Độ tuổi: Nam: 21 – 32 tuổi.
- Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chính quy các chuyên ngành cơ khí, công nghệ ô tô, tự động hóa, cơ điện tử.
- Số lượng cần tuyển: 2 Nam ( số lượng tham gia thi tuyển 3 bạn)
Chế độ phúc lợi:
- Lương cơ bản: 180.000 yên/ tháng..
Chi tiết
10 Nov 2022
0 Ý kiến
1300 Xem
NÔNG NGHIỆP
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH NÔNG NGHIỆP ĐI LẠI – Hợp đồng 5 năm
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: NAGANO
3/. Công việc cụ thể: Thu hoạch - Đóng gói rau củ, cà chua
4/. Số lượng tuyển dụng: Số lượng không giới..
Chi tiết
10 Nov 2022
0 Ý kiến
1128 Xem
TUYỂN 6 NỮ CHO ĐƠN HÀNG CHẾ BIẾN CHUẨN BỊ ĐỒ ĂN PHỤC VỤ TRONG NHÀ HÀNG
Điều kiện tuyển dụng:
- Độ tuổi: Nữ 18 – 28
- Trình độ: Tốt nghiệp THCS, THPT
- Số lượng cần tuyển: 06 Nữ
Chế độ phúc lợi:
- Lương cơ bản: 165,000Yên/ tháng tương đương 34 triệu/ tháng (chưa tính làm thêm giờ)
- Thời gian làm việc: 8:00~17:00 (giải lao: 12:0..
Chi tiết
09 Nov 2022
0 Ý kiến
1088 Xem
1
ねったいしょくぶつ
熱帯植物
Thực vật miền nhiệt đới
2
しょくぶつえん
植物園
Vườn bách thảo
3
しょくぶつがく
植物学
Thực vật học
4
しょくぶつさいしゅう
植物採集
Sưu tầm mẫu th..
Chi tiết
09 Nov 2022
0 Ý kiến
1284 Xem
Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về tài sản
資産 Tài Sản
流動資産 Tài Sản Lưu Động
手元現金/手持ち現金 tiền mặt
預金現金 tiền gửi ngân hàng
受取手形 hối phiếu
売掛金/未収金 phải thu của khách hàng (phải thu)
前払い・前渡金 các khỏan trả trước
仮払い tạm ứng
貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi
材料 nguyên vật liệu
道具・未使..
Chi tiết
07 Nov 2022
0 Ý kiến
1276 Xem
STT
Tiếng Nhật
Hiragana
Romaji
Tiếng Việt
1
階段
かいだん
kaidan
Bậc thang
2
図面
ずめん
zumen
Bản vẽ
3
..
Chi tiết
05 Nov 2022
0 Ý kiến
1156 Xem
STT
Từ vựng
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ minh họa
1
梱包材
こんぽうざい
Danh từ
nguyên liệu đóng gói
この梱包材が断熱機能を担っている
2
マスク
Danh từ
khẩu trang
彼が外出時には必ずマスクを着用します
3
テープ
Danh từ
băng dính
私はテープを買います
4
サイズ
Da..
Chi tiết
05 Nov 2022
0 Ý kiến
1327 Xem
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm qua bao bì các sản phẩm
1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : Tên theo chủng loại sản phẩm
2. 商品名 /Shōhin-mei/ : Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
3. 栄養成分 /Eiyō seibun/ : Thành phần dinh dưỡng
4. 保存方法 /hozonhouhou/ : Cách bảo quản
5. 内容量 /Naiyōryō/ : Trọng lượng tịnh
6. 成分 /seibun/ : Thành phần (Đôi khi nó nằ..
Chi tiết
02 Nov 2022
0 Ý kiến
1668 Xem
Một vài câu giao tiếp cơ bản trong khách sạn
1. Tôi đã đặt phòng rồi
私(わたし)は予約(よやく)しています。
2. Tôi muốn thay đổi đặt phòng
私(わたし)はその予約(よやく)の変更(へんこう)をしたい。
3. Tôi đã đặt phòng ở đây 3 đêm
私(わたし)は3日夜の宿泊予約(しゅくはくよやく)をします。
4. Giá của một phòng là bao nhiêu?
部屋代(へやだい)はいくらですか?
5. Giá phòng là 50 Yên
客室料金(きゃくしつりょうきん)は50円(えん)です。
6. Bạn cần đặt bao nhiêu phò..
Chi tiết
29 Oct 2022
0 Ý kiến
1161 Xem
ĐƠN HÀNG MAY MẶC TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH ĐI LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
ĐƠN HÀNG DÀNH CHO TTS NỮ ĐI LÀM VIỆC TẠI NHẬT
1/ Tuyển Thực tập sinh Nữ Ngành May Mặc làm việc tại tỉnh TOCHIGI (Nhật Bản)
Điều kiện tuyển dụng:
- Độ tuổi: Nữ: 18 - 36 tuổi
- Trình độ: Tốt nghiệp cấp 2,THPT
- Số lượng cần tuyển: 6 Nữ
Chế độ phúc lợi:
..
Chi tiết


-235x157.jpg)




-235x157.jpg)
-235x157.jpg)










