Media

Fanpage - Facebook: Vietgroup Edu

video

Liên hệ tư vấn
Họ Tên:
E-Mail:
Điện thoại:
Nội dung đăng kí:

Hỗ trợ trực tuyến: Click  Hỗ trợ 

Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner Banner

vietgroup.com.au

Hiển thị: Danh sách / Lưới
Hiện:
Tìm theo:
ĐƠN HÀNG BẢO TRÌ CHO Ô TÔ TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
19 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1072 Xem
ĐƠN HÀNG THỰC TẬP SINH BẢO TRÌ Ô TÔ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA – BẢO DƯỠNG Ô TÔ 1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn. 2/. Địa điểm: OSAKA, NHẬT BẢN. 3/. Công việc cụ thể: Kiểm tra sản phẩm nhựa ô tô, cần gạt nước, các bộ phận ô tô 4/. Số lượng tuyển dụng: Nam 4 người (phỏng vấn 6 người) 5/. Điều kiện: - Trên 18 - .. Chi tiết
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí, thiết bị dùng trong vận hành máy.
17 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1277 Xem
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí, thiết bị dùng trong vận hành máy. 1. くぎぬき    釘抜き: Kìm 2. ストリッパ: Kìm rút dây 3. パイプレンチ: Kìm vặn ống nước 4. ニッパ: Kìm cắt 5. ペンチ: Kìm điện 6. ラジオペンチ: Kìm mỏ nhọn 7. スパナ: Cờ lê 8. くみスパナー: Bộ cờ lê 9. りょうぐちスパナー:  Cờ lê 2 đầu 10. ねじまわし/ドライバ: Tô vít 11. マイナスドライバー: Tô vít 2 cạnh 12. プラ.. Chi tiết
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH CƠ KHÍ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
17 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1040 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH NGÀNH CƠ KHÍ ĐI NHẬT BẢN LÀM VIỆC ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH – Hợp đồng 3 năm NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA - TTS – Gia công cơ khí, hàn bán tự động 1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn. 2/. Địa điểm:  Tỉnh GIFU 3/. Công việc cụ thể: Vận hành máy tiện CNC và hàn bán tự động, dập kim loại 4/.&nbs.. Chi tiết
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ
16 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1083 Xem
電気(でんき): Điện 電器(でんき): Đồ điện 電気代(でんきだい): Tiền điện 電極(でんきょく): Điện cực 電力(でんりょく): Điện lực 低電圧(ていでんあつ): Điện thế thấp 高電圧(こうでんあつ): Điện cao thế 発電機(はつでんき): Máy phát điện 火力伝所(かりょくでんじょ): Nhà máy nhiệt điện 力(ちから): Công suất 周波数(しゅうはすう): Tần số アース: Nối đất アース線: Dây điện âm IC (あいしー) トランス: Máy biến áp 電動機(でんどうき): Mô tơ điện スイッチ: Cô.. Chi tiết
ĐƠN HÀNG BẢO TRÌ ĐƯỜNG CAO TỐC LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
14 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1185 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH – Hợp đồng 3 năm   BẢO TRÌ ĐƯỜNG CAO TỐC LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN   1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn. 2/. Địa điểm:  Tỉnh KYOTO 3/. Công việc cụ thể:   KIỂM TRA, BẢO TRÌ ĐƯỜNG CAO TỐC 4/. Số lượng tuyển dụng:   Nam 2 người (phỏng vấn 4 người) 5/.. Chi tiết
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG KỸ SƯ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
11 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1036 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG KỸ SƯ VẬN HÀNH MÁY  Điều kiện tuyển dụng: - Độ tuổi: Nam: 21 – 32 tuổi. - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chính quy các chuyên ngành cơ khí, công nghệ ô tô, tự động hóa, cơ điện tử. - Số lượng cần tuyển: 2 Nam ( số lượng tham gia thi tuyển 3 bạn) Chế độ phúc lợi: - Lương cơ bản: 180.000 yên/ tháng.. Chi tiết
ĐƠN HÀNG KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP
10 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1300 Xem
 NÔNG NGHIỆP  ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH NÔNG NGHIỆP  ĐI LẠI  – Hợp đồng 5 năm   1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn. 2/. Địa điểm:  NAGANO  3/. Công việc cụ thể:   Thu hoạch - Đóng gói rau củ, cà chua 4/. Số lượng tuyển dụng:   Số lượng không giới.. Chi tiết
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH ĐI LÀM TẠI NHẬT BẢN
10 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1128 Xem
TUYỂN 6 NỮ CHO ĐƠN HÀNG CHẾ BIẾN CHUẨN BỊ ĐỒ ĂN PHỤC VỤ TRONG NHÀ HÀNG Điều kiện tuyển dụng: - Độ tuổi: Nữ 18 – 28 - Trình độ: Tốt nghiệp THCS, THPT - Số lượng cần tuyển: 06 Nữ Chế độ phúc lợi: - Lương cơ bản: 165,000Yên/ tháng tương đương 34 triệu/ tháng (chưa tính làm thêm giờ) - Thời gian làm việc: 8:00~17:00 (giải lao: 12:0.. Chi tiết
Tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành nông nghiệp phần 3
09 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1088 Xem
1 ねったいしょくぶつ 熱帯植物 Thực vật miền nhiệt đới 2 しょくぶつえん 植物園 Vườn bách thảo 3 しょくぶつがく 植物学 Thực vật học 4 しょくぶつさいしゅう 植物採集 Sưu tầm mẫu th.. Chi tiết
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán, kiểm toán
09 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1284 Xem
Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về tài sản 資産  Tài Sản 流動資産  Tài Sản Lưu Động 手元現金/手持ち現金  tiền mặt  預金現金  tiền gửi ngân hàng  受取手形  hối phiếu  売掛金/未収金  phải thu của khách hàng (phải thu) 前払い・前渡金  các khỏan trả trước  仮払い  tạm ứng  貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi  材料 nguyên vật liệu  道具・未使.. Chi tiết
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng phần 2
07 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1276 Xem
    STT Tiếng Nhật Hiragana Romaji Tiếng Việt 1 階段 かいだん kaidan Bậc thang 2 図面 ずめん zumen Bản vẽ 3 .. Chi tiết
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành đóng gói
05 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1156 Xem
STT Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Ví dụ minh họa 1 梱包材 こんぽうざい Danh từ nguyên liệu đóng gói この梱包材が断熱機能を担っている 2 マスク   Danh từ khẩu trang 彼が外出時には必ずマスクを着用します 3 テープ   Danh từ băng dính 私はテープを買います 4 サイズ   Da.. Chi tiết
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thực phẩm phần 3
05 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1327 Xem
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm qua bao bì các sản phẩm 1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : Tên theo chủng loại sản phẩm 2. 商品名 /Shōhin-mei/ : Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei) 3. 栄養成分 /Eiyō seibun/ : Thành phần dinh dưỡng 4. 保存方法 /hozonhouhou/ : Cách bảo quản 5. 内容量 /Naiyōryō/ : Trọng lượng tịnh 6. 成分 /seibun/ : Thành phần (Đôi khi nó nằ.. Chi tiết
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành khách sạn
02 Nov 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1668 Xem
Một vài câu giao tiếp cơ bản trong khách sạn 1. Tôi đã đặt phòng rồi 私(わたし)は予約(よやく)しています。 2. Tôi muốn thay đổi đặt phòng 私(わたし)はその予約(よやく)の変更(へんこう)をしたい。 3. Tôi đã đặt phòng ở đây 3 đêm 私(わたし)は3日夜の宿泊予約(しゅくはくよやく)をします。 4. Giá của một phòng là bao nhiêu? 部屋代(へやだい)はいくらですか? 5. Giá phòng là 50 Yên 客室料金(きゃくしつりょうきん)は50円(えん)です。 6. Bạn cần đặt bao nhiêu phò.. Chi tiết
ĐƠN HÀNG MAY MẶC TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
29 Oct 2022 vietgroup.com.au 0 Ý kiến 1161 Xem
ĐƠN HÀNG MAY MẶC TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH ĐI LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN   ĐƠN HÀNG DÀNH CHO TTS NỮ ĐI LÀM VIỆC TẠI NHẬT  1/ Tuyển Thực tập sinh Nữ Ngành May Mặc làm việc tại tỉnh TOCHIGI (Nhật Bản) Điều kiện tuyển dụng: - Độ tuổi: Nữ: 18 - 36 tuổi - Trình độ: Tốt nghiệp cấp 2,THPT - Số lượng cần tuyển: 6 Nữ Chế độ phúc lợi: .. Chi tiết
 
X
E

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GIÁO DỤC VIETGROUP 

Trụ sở: 33 Bùi Quang Là, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Bộ phận Công nghệ: 35 Nguyễn Thông, Phường 7, Quận 3, TP.HCM

Tel: 02862705057; Fax: 02862705056; Email: contact@vietgroup.com.au; Fanpage: Vietgroup Edu

Vietgroup Edu © 2026 Cài đặt bởi WebsiteGiaSoc

BACK TO TOP