vietgroup.com.au
15 Sep 2022
0 Ý kiến
1419 Xem
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đóng gói công nghiệp
ビニール袋 (ふくろ) : Túi nilon
発送(はっそう)します : gửi hàng
寸法(すんぽう) : kích thước
パックづめ : cho vào hộp
テープ : băng dính
検品(けんぴん) : kiểm tra hàng hóa
外箱(そとばこ) : ngoài hôp
中箱(なかばこ) : trong hộp
パッケージ : đóng gói
最大長辺(さいだいちょうへん) : chiều dài tối đa
最大重量 (さいだいじゅうりょう) : khối lượng tối da
梱包材 (こんぽうざい) : nguyên liệu đóng gói
箱に収める ..
Chi tiết
15 Sep 2022
0 Ý kiến
1612 Xem
I/ Tuyển Thực tập sinh Nữ dọn dẹp phòng khách sạn làm việc tại Nhật Bản
Điều kiện tuyển dụng:
- Độ tuổi: Nữ 18 – 35
- Trình độ: Tốt nghiệp cấp 2,THPT
- Số lượng cần tuyển: 30 Nữ
Chế độ phúc lợi:
- Lương cơ bản: 165,000 Yên (960 Yên/1 giờ) + tăng ca
- Tiền làm thêm: Theo quy định Nhật Bản
- Nơi làm việc: Thành phố lớn của Nhật Bản
..
Chi tiết
15 Sep 2022
0 Ý kiến
1579 Xem
Tiếng nhật chuyên ngành nông nghiệp
1
Từ vựng
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ minh hoạ
2
熱帯植物
ねったいしょくぶつ
danh từ
Thực vật miền nhiệt đới
北海道で熱帯植物が育つわけがない
3
植物園
しょくぶつえん
danh từ
Vườn bách thảo
この植物園はおよそ100年前に造られたんですよ
4
植物学
しょくぶつがく
danh từ
T..
Chi tiết
15 Sep 2022
0 Ý kiến
1208 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH CƠ KHÍ
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH – Hợp đồng 3 năm
NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA - TTS – Điều khiển máy tiện
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: Tỉnh HIROSHIMA.
3/. Công việc cụ thể: Vận hành máy tiện CNC và bảo trì
4/. Số lượng tuyển dụng: Nam 5 người (phỏng vấn 6..
Chi tiết
15 Sep 2022
0 Ý kiến
1775 Xem
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện công nghiệp
1. 産業/さんぎょう: Ngành công nghiệp
2. インダクタンス : Biến thế
3. カップリングコンデンサ: Tụ điện
4. コイル: Cuộn dây đồng
5. コンデンサ: Linh kiện, tụ
6. コンセント: Phích cắm
7. 速さ: Sự nhanh chóng
8. でんば/電場: Điện trường
9. でんばのつよさ/..
Chi tiết
15 Sep 2022
0 Ý kiến
1141 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG KỸ SƯ CƠ KHÍ
NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA – KỸ SƯ CƠ KHÍ
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: SHIZUOKA, NHẬT BẢN.
3/. Công việc cụ thể: Kiểm tra sản phẩm điện, dây điện trong ô tô.
4/. Số lượng tuyển dụng: Nam 4 người (phỏng vấn 6 người)
5/. Điều kiện:
- Trên 22 - 35 tuổi.
- Trình..
Chi tiết
14 Sep 2022
0 Ý kiến
1282 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH CƠ KHÍ
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH – Hợp đồng 3 năm
NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA - TTS – Vận hành máy phay.
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: Tỉnh HYOGO
3/. Công việc cụ thể: Vận hành máy tiện NC, CNC
4/. Số lượng tuyển dụng: Nam 6 người
5/. Điều kiện:&nbs..
Chi tiết
14 Sep 2022
0 Ý kiến
1238 Xem
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG
1. 穴開け Ana ake Đục lỗ
2. アンカーボルト Ankāboruto Bu lông
3. 安全カバー Anzen kabā Vỏ bọc an toàn
4. 足場 Ashiba Giàn giáo
5. 当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống
6. バール(くぎぬき) Bāru(Kuginuki) Xà beng, đòn bẩy
7. ボルト Boruto Bu lông
8. ブレーカー Burēkā Máy dập, máy nghiền
9. チップソー Chippusō Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)
10. 電動..
Chi tiết
14 Sep 2022
0 Ý kiến
1000 Xem
ĐƠN HÀNG KỸ SƯ ĐI LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
Điều kiện tuyển dụng:
- Độ tuổi: Nam 22 – 34
- Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành điện tử, điện, cơ khí.
- Số lượng cần tuyển: 4 nam
Chế độ phúc lợi:
- Lương cơ bản: 220,000 Yên. (chưa tính tăng ca)
- Tiền làm thêm: Theo quy định Nhật Bản
- Nơi làm việc: Tỉnh Osaka
..
Chi tiết
14 Sep 2022
0 Ý kiến
1129 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH NGÀNH MAY MẶC – HỢP ĐỒNG 3 NĂM
NGÀNH ĐĂNG KÝ VISA - MAY MẶC
1/. Tên xí nghiệp: Sẽ được biết khi phỏng vấn.
2/. Địa điểm: Tỉnh OKAYAMA
3/. Công việc cụ thể: - May quần áo (Quần âu, áo sơ mi, quần áo thể thao,...)
4/. Số lượng tuyển dụng: Nữ - 10 người (Qu..
Chi tiết
14 Sep 2022
0 Ý kiến
1146 Xem
KỸ SƯ BẢO TRÌ HỆ THỐNG TỤ ĐIỆN, BẢNG ĐIỆN CỦA DÂY CHUYỀN ĐIỆN TRONG XƯỞNG SẢN XUẤT
TUYỂN 4 NAM KỸ SƯ (Nhân viên chính thức)
Điều kiện tuyển dụng:
- Độ tuổi: Nam: 25 - 34 tuổi
- Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học các ngành liên quan đến kỹ thuật điện, điện - điện tử.
Chế độ phúc lợi:
- Lương cơ bản: 240.000 Yên/ Thá..
Chi tiết
13 Sep 2022
0 Ý kiến
1117 Xem
1
縫い止め
May chặn
2
ぬいもの
縫い物
Đồ khâu tay
3
ここち
心地
thoải mái、dễ chịu
4
コバ
Mí
5
ハトメあな
ハトメ穴
Khuyết đầu trò
6
カン
móc
7
カフス
Măng séc
8
みかえし
みかえし
Nẹp đỡ
9
..
Chi tiết
13 Sep 2022
0 Ý kiến
1300 Xem
順番 日本語 読み方 ベトナム語
1 溶接 ようせつ Hàn
2 マグ溶接 マグようせつ Hàn MAG
3 チグ Hàn tích
4 ミグ Hàn MIG
5 圧接 あっせつ Hàn áp lực
6 アーク Hàn hồ quang
7 半自動アーク はんじどうアーク Hàn hồ quang bán tự động
8 被服アーク ひふく Hàn hồ quang bằng que bọc
10 溶接機 ようせつき Máy hàn
11 電源 でんげん Hàn điện
12 溶接棒 ようせつぼう Que hàn
13 パネル Hộp điều khiển
14 トーチ Tay hàn
15 アース Dây mát
16 アルゴン Khí nén
17 開先面 かいさきめん Bề mặt rãn..
Chi tiết
12 Sep 2022
0 Ý kiến
1177 Xem
ĐƠN HÀNG TUYỂN DỤNG KỸ SƯ XÂY DỰNG LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
KỸ SƯ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
Điều kiện tuyển dụng:
- Độ tuổi: Nam 20 - 35 tuổi
- Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học các ngành liên quan đến ngành xây dựng, xây dựng cầu đường, xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Nhận lại thực tập sinh đã di nhật về nước có khai bằng.
- ..
Chi tiết
12 Sep 2022
0 Ý kiến
1324 Xem
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ 1. すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng nước
2 でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
3 &..
Chi tiết











-235x157.jpg)







